Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Khoa học ứng dụng

DANH MỤC HỌC PHẦN VÀ ĐỀ CƯƠNG

Đề cương học phần Khoa Khoa học Ứng dụng

Chuẩn hóa chương trình – Định hướng tương lai

I. Nhóm môn học chung

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
1 0101003015 Logic học 2 (2,0)
2 0101003731 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 (2,0)
3 0101100816 Vật lý đại cương 2 (2,0)
4 0101100802 Vật lý kỹ thuật 2 (2,0)
5 0101102016 Vật lý đại cương (CNTP) 3 (2,1)
6 0101007629 Đại số tuyến tính 3 (3,0)
7 0101103200 Đại số tuyến tính và ứng dụng trong kinh tế 2 (2,0)
8 0101103201 Đại số tuyến tính và ứng dụng trong kỹ thuật – công nghệ 2 (2,0)
9 0101103198 Giải tích và ứng dụng trong kinh tế 3 (3,0)
10 0101103199 Giải tích và ứng dụng trong kỹ thuật – công nghệ 3 (3,0)
11 0101004035 Quy hoạch tuyến tính 2 (2,0)
12 0101004030 Quy hoạch thực nghiệm 2 (2,0)
13 0101003742 Phương pháp tính 2 (2,0)
14 0101006195 Toán kỹ thuật 2 (2,0)
15 0101006187 Toán kinh tế 2 (2,0)
16 0101102870 Thống kê cho khoa học xã hội 2 (1,1)
17 0101101931 Xác suất và thống kê trong sản xuất, công nghệ, kỹ thuật (CNTP) 3 (2,1)
18 0101102249 Xác suất và thống kê 2 (2,0)

II. Học phần chuyên ngành Khoa học Dữ liệu

a. Đại cương

1 0101102552 Xác suất và thống kê cho Khoa học dữ liệu 3 (3,0)

b. Cơ sở ngành

1 0101102554 Giải tích nâng cao 3 (3,0)
2 0101102553 Phương pháp số 3 (2,1)
3 0101004035 Quy hoạch tuyến tính 2 (2,0)
4 0101004030 Quy hoạch thực nghiệm 2 (2,0)

c. Chuyên ngành

1 0101102556 Phân tích thống kê nhiều chiều 3 (2,1)
2 0101102557 Thống kê Bayes 3 (2,1)
3 0101102565 Phân tích chuỗi thời gian 2 (2,0)
4 0101102566 Thực hành phân tích chuỗi thời gian 1 (0,1)
5 0101102562 Phân tích hồi quy và ứng dụng 2 (2,0)
6 0101102563 Thực hành phân tích hồi quy và ứng dụng 1 (0,1)
7 0101102564 Quy hoạch phi tuyến 3 (2,1)
8 0101102567 Lý thuyết trò chơi 3 (2,1)

* Ghi chú: Số tín chỉ được trình bày dưới dạng Tổng số (Lý thuyết, Thực hành/Thảo luận). Sinh viên vui lòng nhấn vào tên học phần để xem chi tiết đề cương.